tán dóc

Học thuật
Thân thiện
tán dóc

Hai người bạn ngồi tán dóc ở quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói chuyện liên miên, rảnh rỗi về những chuyện vụn vặt, không mục đích nghiêm túc hay ý nghĩa quan trọng. Hành động này thường mang tính chất giải trí, thư giãn xảy ra trong những lúc rảnh rỗi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai đứa ngồi quán nước tán dóc cả buổi chiều chẳng làm .
    • Sau giờ làm, nhóm bạn thường rủ nhau đi cafe để tán dóc cho vui.
    • Đừng tán dóc nữa, tập trung vào công việc đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mải mê tán dóc": tập trung nói chuyện phiếm đến mức quên mất việc khác.
    • Hai chị em mải mê tán dóc quên cả giờ cơm tối.
  • "tán dóc chuyện trên trời dưới biển": nói về đủ mọi chuyện, từ chuyện nhỏ nhặt đến chuyện xa vời.
    • Bọn họ gặp nhau tán dóc chuyện trên trời dưới biển, không bao giờ hết đề tài.
Biến thể từ gần giống
  • Tán gẫu (động từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ việc nói chuyện phiếm, tán chuyện.
    • Các cụ già thường ra đầu ngõ tán gẫu với nhau.
  • Buôn dưa (thành ngữ, động từ): nói chuyện phiếm, hóng chuyện.
    • ấy suốt ngày đi buôn dưa khắp xóm.
Từ đồng nghĩa
  • Nói chuyện phiếm: nói những câu chuyện không quan trọng.
  • Tán chuyện: nói chuyện rảnh rỗi, thường chuyện đời thường.
  • Trò chuyện rảnh rỗi: nói chuyện trong lúc nhàn rỗi.
Từ trái nghĩa
  • Bàn chuyện chính sự: thảo luận những vấn đề nghiêm túc, hệ trọng.
  • Trao đổi công việc: nói chuyện với mục đích công việc cụ thể.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tán dóc như khướu": von việc nói nhiều, nói liên tục không ngừng.
    • Cậu ấy gặp bạn tán dóc như khướu.
  • "Chuyện tán dóc": chỉ những câu chuyện vụn vặt, không đáng quan tâm.
    • Đó chỉ chuyện tán dóc của mấy người hàng xóm, đừng để ý làm .
tán dóc

Hai người bạn ngồi tán dóc ở quán cà phê.

  1. Cg. Tán gẫu. Nói liên miên những chuyện không có nghĩa (thtục).